Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/cmobile13/domains/cuongmobile.vn/public_html/vqmod/vqcache/vq2-catalog_controller_product_product.php on line 364Notice: Undefined index: name in /home/cmobile13/domains/cuongmobile.vn/public_html/catalog/controller/module/article_list.php on line 52 ĐIỆN THOẠI : Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng)
Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng)
Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng) Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng) Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng) Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng) Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng)

Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng)

Nhà sản xuất: Sony
Mã sản phẩm: Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng)
Bảo hành: 12 tháng
Phụ kiện: Full box
Khuyến mại:
Tình trạng: Còn hàng
Giá: Liên Hệ
Cường Mobile chuyên các sản phẩm Điện Thoại VERTU cao cấp, vertu mới 100% và các dịch vụ liên quan đến sản phẩm điện thoại cao cấp VERTU.
Cường Mobile 13 Điện Biên Phủ với kinh nghiệm trên 10 năm trong dòng sản phẩm VERTU, chúng tôi được biết đến như những người đi đầu trong dòng sản phẩm này.
Mua và tư Vấn VERTU - Hãy Đến với

Cường Mobile - 13 Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
HOTLINE: 0904.38.8888 - 0904.888.888

Sony Xperia TX (đen, trắng, hồng)

Đánh giá Sony Xperia TX, smartphone chụp hình 13 'chấm'

Xperia TX LT29i là smartphone thuộc hàng cao cấp nhất của Sony nửa cuối năm 2012. Máy sở hữu cấu hình tương tự với Xperia T nhưng dáng mỏng và có phần quyến rũ hơn. Lưng máy được uốn cong tương tự như Xperia Arc và Arc S năm ngoái.

IMG-9378-JPG-1349668735_480x0.jpg
Sony Xperia TX nằm trong dòng smartphone cao cấp nhất của Sony nửa cuối năm 2012.

Không chỉ thiết kế điệu đà hơn, cấu hình Xperia TX còn tốt hơn những model được Sony phát hành từ đầu năm như Xperia Ion và Xperia S, dù cũng dùng chip lõi kép. Thay thế cho Qualcomm Snapdragon S3, TX dùng chipset Snapdragon S4 lõi kép với công nghệ sản xuất 28 nm, đảm bảo khả năng tiết kiệm điện năng, hiệu năng tốt hơn trong khi xung nhịp vẫn là 1,5 GHz.

Trang bị đáng giá khác của Xperia TX còn nằm ở màn hình HD LCD LED kích thước 4,55 inch với công nghệ Bravia Mobile Engine. Camera được nâng từ độ phân giải 12 megapixel trên ION và Xperia S thành 13 megapixel, hỗ trợ nhiều tính năng chụp hình và tích hợp khả năng quay video Full HD. Sản phẩm được cài đặt sẵn Android 4.0.4 và sử dụng giao diện TimeScape mới.

Tại Việt Nam, Xperia TX mới có mặt ở thị trường xách tay với giá 13,5 triệu đồng. Ngoài phiên bản quốc tế TX, model này còn xuất hiện ở Việt Nam với phiên bản nội địa phát hành tại thị trường Nhật với tên mã Xperia GX. Cả hai đều có thể sử dụng bình thường trong nước.

Thiết kế

Kiểu thiết kế Next gen với phong cách xuyên suốt trên bộ ba Xperia S, U và P vào đầu năm 2012 vốn ấn tượng nhưng đã nhanh chóng được Sony thay đổi trong loạt sản phẩm cao cấp trình làng nửa cuối năm 2012.

IMG-9358-JPG-1349668736_480x0.jpg
Xperia TX màu trắng trông trẻ trung hơn phiên bản màu đen với cảm giác sang trọng hơn.

So với những model đầu năm, Xperia TX có thiết kế đơn giản, ít cá tính hơn nhưng lại đẹp và có nét quyễn rũ đặc biệt, tạo cảm giác sang giống như nhiều sản phẩm điện tử của Sony như TV Bravia. Máy có mặt trước phẳng, ít chi tiết khi không hề có bất kỳ phím bấm nào, dù là cảm ứng. Ở phiên bản màu đen nếu nhìn từ mặt trước sẽ khó nhận biết sự khác nhau giữa Xperia TX và Xperia T, nhưng với bản màu trắng, bao quanh máy là một đường viền nhựa nổi bật với bốn góc được bo mềm.

IMG-9360-JPG-1349669213_480x0.jpg
Dãy phím Android chui tọt vào phía trong màn hình.

Dãy phím chuyên dụng dùng riêng cho Android được Sony chuyển luôn vào màn hình cảm ứng rộng 4,6 inch của máy, giống như Samsung đã làm với Galaxy Nexus. Cạnh trên trông dày hơn khi có loa thoại với các cảm biến cùng camera phụ. Trong khi phần cạnh dưới màn hình mỏng và chỉ có logo Xperia có thể phát sáng với đèn nền màu trắng.

IMG-9372-JPG-1349669213_480x0.jpg
Nút nguồn nằm ở sát góc của cạnh trái.

IMG-9370-JPG-1349669740-1349669749_480x0
Cạnh đối diện với phím camera, nút tăng giảm âm lượng và cổng microUSB.

IMG-9371-JPG-1349669213_480x0.jpg
Đuôi máy chỉ có lỗ dành cho micrphone.
IMG-9373-JPG-1349669213_480x0.jpg
Trong khi đỉnh máy là giắc tai nghe 3,5 mm.

TX là model có thiết kế mỏng với độ dày là 8,6 mm. Bao quanh đường viền là một dải kim loại sáng màu chạy liền mạch, chạy qua cả phần giắc tai nghe 3,5 mm. Thiết kế này khiến cho model của Sony trông mỏng hơn so với độ dày thực tế 8,6 mm, tăng thêm điểm nhấn khi nhìn vào sản phẩm và tạo cảm giác hấp dẫn hơn.

Các nút bấm xung quanh viền được Sony thiết kế kỹ với kích thước vừa phải để phù hợp với kiểu dáng chung của sản phẩm. Một điểm chưa hài lòng là nút nguồn (khóa màn hình) của TX lại được đặt ở cạnh trái và sát góc trên, thay vì nằm ở cạnh phải hay ở đỉnh máy. Điều này khiến những người hay dùng điện thoại bằng tay phải sẽ cảm thấy không quen và khá khó chịu mỗi khi phải mở khóa hay tắt màn hình.

IMG-9363-JPG-1349669715_480x0.jpg
Xperia TX cho cảm giác cầm thoải mái nhưng không dùng thiết kế nguyên khối.

Xperia TX sử dụng chất liệu vỏ giống như ở Xperia S và Xperia U, làm từ nhựa nhưng sơn chất liệu nhám hơi dẻo và khó bám bẩn, nhưng không bóng bẩy, hút mắt như ở Xperia Arc hay Acr S. Mặt lưng phía sau được Sony uốn cong nhẹ vào giữa khiến cho máy trông mỏng hơn, quyến rũ hơn và thực sự rất thoải mái khi cầm trên tay để điều khiển.

Nắp lưng của Xperia TX tỏ ra không quá cầu kỳ, bù lại đơn giản nhưng tinh tế. Toàn bộ các chi tiết như camera, đèn Flash, biểu tượng NFC, lỗ mic phụ, logo Sony hay lỗ của khe của loa ngoài được đặt thành một hàng dọc thẳng tắp. Camera được làm nổi lên một chút nhưng viền kim loại được đặt xuống nên cũng không lo vị trầy khi đặt xuống mặt cứng.

IMG-9374-JPG-1349680991_480x0.jpg
Nắp lưng làm từ nhựa mỏng có thể tháo và để lộ ra pin, khay cắm microSIM và thẻ nhớ.

Không sử dụng thiết kế nguyên khối, nắp lưng có thể tháo mở được nhưng không mấy dễ dàng khi người dùng phải lựa tay vào khe nhỏ nằm ở góc bên dưới đuôi máy. Toàn bộ khe cắm thẻ nhớ, microSIM cùng pin có thể thay thế được Sony đặt ở bên trong. Về thiết kế không có nhiều điểm phải phàn nàn đối với Sony Xperia TX, mà thay vào đó phải khen ngợi dành cho một model có thiết kế đẹp nhưng tiện dụng khi dùng.

Màn hình

Màn hình HD là điểm dễ cuốn hút người dùng trên Xperia TX. Không quá sặc sỡ như Super AMOLED trên Galaxy S III, màn hình của Xperia TX cho ấn tượng về khả năng hiển thị trung thực. Độ phân giải HD 720p 1.280 x 720 pixel giúp các chi tiết trên màn hình hiển thị với độ sắc nét cao, đạt mật độ điểm ảnh xấp xỉ 323 ppi, tương đương với iPhone 5. Font chữ đặc trưng và đồ họa đặc trưng của giao diện TimeScape trên smartphone Xperia Sony phần nào khiến cho người dùng chỉ cảm nhận được màn hình của máy trông rất mịn.

Hãng điện thoại của Nhật cũng trang bị cho máy bộ xử lý Bravia Mobile Engine, khiến việc trình diễn phim trên màn hình 4,6 inch của TX khá ấn tượng, màu đen sâu, độ tương phản cao, màu sắc rực rõ nhưng tông màu da thì hơi bị đỏ.

IMG-9361-JPG-1349682111-1349682210_480x0
Màn hình của Xperia TX.

Dù sở hữu ba phím ảo nằm ngay trong màn hình nhưng khi sử dụng thực tế, một điểm khá thú vị là tình trạng gõ nhầm vào phím ảo lại rất ít khi xảy ra. Cạnh bên dưới màn hình mỏng khiến khi cầm máy và gõ vào bàn phím, ngón tay cái khó đưa xuống dưới phím cách để có thể chạm nhầm vào phím Home.

Việc sử dụng dãy phím ảo giúp cho model của Sony có thiết kế gọn, ấn tượng hơn khi không sáng màn hình mặc dù đôi lần sẽ khiến người dùng vất vả khi lỡ gặp phải trường hợp máy bị treo và muốn thoát ra ngoài gấp

Tổng quan
Mạng 2G CDMA 800 / 1900 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
Mạng 4G Không
Ngôn ngữ Tiếng Hàn, Tiếng Anh, tiếng việt
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GB
Bộ nhớ RAM 1GB
Truyền tải dữ liệu
EDGE
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, DLNA, Wi-Fi Direct, dual-band, Wi-Fi hotspot
Bluetooth Hỗ trợ bluetooth v4.0 với chuẩn A2DP
USB Hỗ trợ chuẩn USB 2.0 client, 480Mbit/s micro-USB
Xử lý
Hệ điều hành Android
CPU Qualcomm APQ8064 Snapdragon Lõi tứ tốc độ 1.5 GHz Krait
Cảm biến Cảm biến gia tốc Cảm biến xoay La bàn
Radio Không hỗ trợ
Định vị GPS Hỗ trợ A GPS
Trình duyệt HTML5
Kích thước
Kích thước 131 x 68.6 x 8.6 mm
Trọng lượng 127g
Hiển thị
Kích thước màn hình 4.55 inches
Độ phân giải Độ phân giải HD 1280x720px
Camera
Camera sau 13.1 MP, 4128x3096 pixels
Camera trước 2.2MP
Tính năng Đánh dấu định vị hình ảnh Nhận diện khuôn mặt Chọn hình đẹp nhất Ổn định hình ảnh
Quay video full HD 1080p 30fps
Tính năng đặc biệt
Tính năng đặc biệt - Ứng dụng SNS - Xuấn ra tivi TV(qua cổng MHL A/V) - Chống ồn với mic chuyên dụng - Chơi video MP4/H.263/H.264/WMV - Chơi nhạc MP3/eAAC+/WMA/WAV/Flac - Xem chỉnh sửa tài liệu - Xem chỉnh sửa hình ảnh - Quay số, lên lịch, báo thức - Đoán trước văn bản nhập vào
Pin
Dung lượng pin Li-Ion 1750 mAh
Thời gian chờ 300 h (2G) / 400 h (3G)
Thời gian đàm thoại 6 h 40 min (2G) / 6 h 40 min (3G)

Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:

capcha